Nghĩa tiếng Việt
- Lòng đường; lòng cầu.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The roadway was wet after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrəʊdweɪ/
The roadway was wet after the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép