Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của roastđộng từ
- rất nóng.tính từ
- phân từ hiện tại của roastđộng từ
Ví dụ
-
The potatoes are roasting in the oven.
-
It was a roasting afternoon outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép