Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với người máy; cứng nhắc, máy móctính từ
Tiếng Nhật
- 無機質むきしつchất vô cơ, khoáng chất
Ví dụ
-
Her answer sounded robotic and very stiff.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép