Nghĩa tiếng Việt
- Đến một nơi nào đó, đặc biệt là nếu đến muộn.động từ
- Đến với số lượng lớn, đối với các phương tiện quân sự.động từ
Tiếng Nhật
- 転がり込むころがりこむlăn vào, ngã vào, đến ở nhờ
Ví dụ
-
They rolled in very drunk at three o'clock in the morning.
-
The tanks rolled in and took control of the capital city.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép