Nghĩa tiếng Việt
- Lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ.danh từ
- Bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển.danh từ
- Xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rookery was loud at sunrise.
-
We watched the rookery from the boat.
-
The old rookery needed more clean water.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép