TanroDictionary Sổ từ

rookery

/ˈrʊkəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lùm cây có nhiều tổ quạ; bầy quạ.danh từ
  2. Bãi biển có nhiều chim cụt, bãi biển có nhiều chó biển; bầy chim cụt, bầy chó biển.danh từ
  3. Xóm nghèo; xóm nhà chen chúc lụp xụp.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The rookery was loud at sunrise.

  2. We watched the rookery from the boat.

  3. The old rookery needed more clean water.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép