Nghĩa tiếng Việt
- , (từ lóng) lính mới, tân binh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rookie asked many questions on his first day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrʊki/
The rookie asked many questions on his first day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép