Nghĩa tiếng Việt
- Gà trống.danh từ
Tiếng Nhật
- 酉とりDậu (con giáp thứ mười, con gà)
Ví dụ
-
The rooster crowed before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːstə(r)/
The rooster crowed before sunrise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép