TanroDictionary Sổ từ

rooster

/ˈruːstə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gà trống.danh từ

Tiếng Nhật

  • 酉とりDậu (con giáp thứ mười, con gà)

Ví dụ

  1. The rooster crowed before sunrise.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép