TanroDictionary Sổ từ

rooting

/ˈruːtin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của root.động từ
  2. Sự khai căn.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The plant is rooting in the warm soil.

  2. Rooting made the math problem easier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép