Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với rễ: Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi câytính từ
- Có nhiều rễ.tính từ
- , (từ lóng) bánh mì.danh từ
Ví dụ
-
The plant has a rooti stem.
-
This tree is rooti and hard to move.
-
He bought some rooti for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép