TanroDictionary Sổ từ

rễ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ phận của cây, đâm sâu dưới đất để hút dinh dưỡng nuôi cây.danh từ
  2. Người nông dân cốt cán trong cải cách ruộng đất.danh từ

Ví dụ

  1. Cây đã bén rễ .

  2. Bão làm nhiều cây trốc rễ, đổ ngã.

  3. Bồi dưỡng rễ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép