Nghĩa tiếng Việt
- Diều hâu.danh từ
- (La mã) mũi tàu chiến.danh từ
- Mỏ (chim, sâu bọ; lá cây... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rostrum curved like a sharp beak.
-
The ship's rostrum faced the harbor.
-
The bird's rostrum was thin and pointed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép