Nghĩa tiếng Việt
- Rôto, khối quay (trong một máy phát điện).danh từ
- Cánh quạt (máy bay lên thẳng).danh từ
Tiếng Nhật
- ローターrôto, cánh quạt
Ví dụ
-
The rotor started spinning with a low hum.
-
The helicopter rotor moved faster in the wind.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép