TanroDictionary Sổ từ

roughed

/rˈʌfd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của roughđộng từ

Ví dụ

  1. The child roughed the paper edges with sandpaper.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép