TanroDictionary Sổ từ

roughness

/rʌfnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự ráp, sự xù xì, sự gồ ghề, sự lởm chởm.danh từ
  2. Sự dữ dội, sự mạnh mẽ; sự động (biển).danh từ
  3. Sự thô lỗ, sự thô bỉ, sự sống sượng, sự lỗ mãng, sự cộc cằn (cử chỉ, lời nói).danh từ
  4. Sự thô bạo, sự tàn tệ (cách đối xử).danh từ
  5. Sự hỗn độn, sự làm chói tai (âm thanh... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We drove slowly because of the roughness of road.

  2. The roughness of the sea kept the boat slow.

  3. The roughness of his words upset her.

  4. His roughness made the child cry.

  5. The roughness of the sound hurt my ears.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép