Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của roughđộng từ
Ví dụ
-
He roughs the wood before painting it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈʌfz/
He roughs the wood before painting it.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép