Nghĩa tiếng Việt
- Vật tròn (cái vòng nhỏ, cái rông đền, tấm huy chương... ).danh từ
- Rondeau.danh từ
Ví dụ
-
He pinned a roundel on his jacket.
-
The poet wrote a short roundel for class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép