Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của row.động từ
- Sự chèo thuyền.danh từ
- Sự khiển trách, sự quở trách, sự mắng mỏ.danh từ
Tiếng Nhật
- 漕艇そうていchèo thuyền
Ví dụ
-
She is rowing across the quiet river.
-
Rowing is harder when the water is rough.
-
The coach gave him some rowing after practice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép