Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa bảo hoàng.danh từ
- Nhà chính trị hết sức bảo thủ; người cực đoan.danh từ
- Bảo hoàng.danh từ
Ví dụ
-
The royalist supported the old traditions.
-
His royalist views were very conservative.
-
The speech sounded strongly royalist.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép