TanroDictionary Sổ từ

royalist

/ˈrɔɪəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người theo chủ nghĩa bảo hoàng.danh từ
  2. Nhà chính trị hết sức bảo thủ; người cực đoan.danh từ
  3. Bảo hoàng.danh từ

Ví dụ

  1. The royalist supported the old traditions.

  2. His royalist views were very conservative.

  3. The speech sounded strongly royalist.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép