Nghĩa tiếng Việt
- Bánh lái.danh từ
- Nguyên tắc chỉ đạo.danh từ
- Đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia).danh từ
Tiếng Nhật
- 舵かじbánh lái, tay lái (tàu thuyền)
Ví dụ
-
The boat turned when he moved the rudder.
-
She needed a clear rudder for her team.
-
The brewer used a rudder to stir the mash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép