TanroDictionary Sổ từ

rudder

/ˈrʌdə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bánh lái.danh từ
  2. Nguyên tắc chỉ đạo.danh từ
  3. Đũa khuấy (dùng để khuấy mầm lúa mạch trong thùng ủ bia).danh từ

Tiếng Nhật

  • 舵かじbánh lái, tay lái (tàu thuyền)

Ví dụ

  1. The boat turned when he moved the rudder.

  2. She needed a clear rudder for her team.

  3. The brewer used a rudder to stir the mash.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép