Nghĩa tiếng Việt
- Gồ ghề, lởm chởm, xù xì.tính từ
- Thô lỗ, thô kệch, không đều (nét mặt).tính từ
- Nghiêm khắc, hay gắt, hay quàu quạu.tính từ
- Vất vả, khó nhọc, gian khổ, gian truân; khổ hạnh.tính từ
- Trúc trắc, chối tai.tính từ
- Khoẻ mạnh, vạm vỡ.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We had to walk over very rugged ground today.
-
The old man had many rugged features on his face.
-
He gave her a rugged look and left.
-
He led a rugged life in the deep mountains.
-
The poet wrote some rugged verses about war.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép