Nghĩa tiếng Việt
- Sự gồ ghề, sự lởm chởm, sự xù xì.danh từ
- Sự thô kệch, sự thô.danh từ
- Tính nghiêm khắc; tính hay gắt, tính quàu quạu.danh từ
- Sự khó nhọc, sự gian khổ, sự gian truân (cuộc sống); tính khổ hạnh.danh từ
- Sự trúc trắc, sự chối tai.danh từ
- Vẻ khoẻ mạnh, dáng vạm vỡ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ruggedness of the trail slowed our walk.
-
The ruggedness of the fence gave it a rough look.
-
The coach's ruggedness made practice feel hard.
-
The ruggedness of village life shaped him early.
-
The ruggedness of the song made it unpleasant.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép