Nghĩa tiếng Việt
- Đổ nát.tính từ
- Tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản.tính từ
Ví dụ
-
The ruinous fire destroyed the old hall.
-
The ruinous delay cost us the chance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép