TanroDictionary Sổ từ

ruinous

/ˈruːɪnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đổ nát.tính từ
  2. Tàn hại, gây tai hại, làm thất bại, làm phá sản.tính từ

Ví dụ

  1. The ruinous fire destroyed the old hall.

  2. The ruinous delay cost us the chance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép