Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruinđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The rain ruins the paint on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːɪn/
The rain ruins the paint on the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép