Nghĩa tiếng Việt
- Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.danh từ
- Cái thước kẻ, gậy đo.danh từ
- Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy.danh từ
- Thước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The ruler decided to raise taxes again.
-
She used a ruler to draw a straight line.
-
The ruler marked each page neatly.
-
He kept a ruler in his pencil case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép