TanroDictionary Sổ từ

ruler

/ˈruːlə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người thống trị, người chuyên quyền; vua, chúa.danh từ
  2. Cái thước kẻ, gậy đo.danh từ
  3. Thợ kẻ giấy; máy kẻ giấy.danh từ
  4. Thước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The ruler decided to raise taxes again.

  2. She used a ruler to draw a straight line.

  3. The ruler marked each page neatly.

  4. He kept a ruler in his pencil case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép