Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của ruleđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She rules the project with calm confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈruːlz/
She rules the project with calm confidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép