Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng ầm ầm.danh từ
- Tiếng sôi bụng ùng ục.danh từ
- Chỗ đằng sau xe ngựa (để ngồi hoặc để hành lý).danh từ
- Ghế phụ ở hòm đằng sau (xe ô tô hai chỗ ngồi) ((cũng) rumble seat).danh từ
- , (từ lóng) cuộc ẩu đả ở đường phố (giữa hai bọn thanh niên hư hỏng).danh từ
- Động ầm ầm, đùng đùng (sấm, súng... ); chạy ầm ầm (xe cộ... ).động từ
- Sôi ùng ục (bụng).động từ
- Quát tháo ầm ầm ((cũng) to rumble out, to rumble forth).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We heard a loud rumble from the storm.
-
I heard a rumble from my stomach.
-
She sat in the rumble behind the cart.
-
He rode in the rumble seat on the trip.
-
The police stopped a rumble downtown.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép