Nghĩa tiếng Việt
- Người tuỳ phái (ở ngân hàng).danh từ
- Đấu thủ chạy đua.danh từ
- Người buôn lậu.danh từ
- Đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo... ).danh từ
- Thân bò.danh từ
- Dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc).danh từ
- Người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner).danh từ
- Gà nước.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The runner carried the papers upstairs.
-
The runner won the race easily.
-
Police stopped the runner at the border.
-
The drawer stuck in its runner.
-
The plant sent out a long runner.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép