TanroDictionary Sổ từ

runner

/ˈrʌnə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tuỳ phái (ở ngân hàng).danh từ
  2. Đấu thủ chạy đua.danh từ
  3. Người buôn lậu.danh từ
  4. Đường rânh (để đẩy giường, ngăn kéo... ).danh từ
  5. Thân bò.danh từ
  6. Dây cáp kéo đồ vật nặng (ở ròng rọc).danh từ
  7. Người phá vỡ vòng vây ((cũng) blockade runner).danh từ
  8. Gà nước.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The runner carried the papers upstairs.

  2. The runner won the race easily.

  3. Police stopped the runner at the border.

  4. The drawer stuck in its runner.

  5. The plant sent out a long runner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép