Nghĩa tiếng Việt
- Mưu mẹo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She saw the ruse yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ruːz/
She saw the ruse yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép