Nghĩa tiếng Việt
- Tiếng kêu xào xạc, tiếng sột soạt.danh từ
- Kêu xào xạc, kêu sột soạt.động từ
- , (thông tục) vội vã, hối hả.động từ
- Làm xào xạc.động từ
- , (thông tục) ăn trộm (ngựa bò... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I heard a rustle in the bushes.
-
The leaves rustle in the evening wind.
-
We must rustle to catch the bus.
-
She rustled the papers on the desk.
-
Someone tried to rustle the horse at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép