TanroDictionary Sổ từ

sâm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Từ chung chỉ một số rễ và củ dùng làm thuốc bổ.danh từ

Ví dụ

  1. Sâm Triều Tiên.

  2. Sâm nhị hồng.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép