TanroDictionary Sổ từ

súng

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây sống dưới nước, cùng họ với sen, hoa thường màu tím củ ăn được.danh từ
  2. Tên gọi chung các loại vũ khí bắn đạn đi xa.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Loài Súng sen

    .

  2. Súng trường Mosin

    .

  3. Súng kíp

    .

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép