TanroDictionary Sổ từ

săm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ống caosu tròn khép kín, dùng để chứa khí nén, đặt trong lốp bánh xe ôtô, môtô, xe đạp.danh từ
  2. Phòng ngủ ở khách sạn.danh từ
  3. Nhà săm (nói tắt).danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép