Nghĩa tiếng Việt
- Đen lại vì nắng.tính từ い
Ví dụ
-
Khuôn mặt sạm nắng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Khuôn mặt sạm nắng.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép