TanroDictionary Sổ từ

sấm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tiếng nổ rền trên bầu trời khi có dông.danh từ
  2. Lời dự đoán những sự kiện lớn sẽ xảy ra.danh từ

Ví dụ

  1. Tiếng sấm rền vang.

  2. Vỗ tay như sấm dậy.

  3. Sấm trạng Trình.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép