TanroDictionary Sổ từ

sầm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề.động từ
  2. Nói tiếng đổ hay va đập mạnh.adv
  3. Nói tối một cách đột ngột.adv

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Nghe người con dâu nói vô lễ, bà cụ sầm nét mặt.

  2. Nhà đổ sầm.

  3. Cánh cửa đóng sầm.

  4. Mây kéo tối sầm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép