Nghĩa tiếng Việt
- Nói mặt bỗng nhiên trở nên nặng nề.động từ
- Nói tiếng đổ hay va đập mạnh.adv
- Nói tối một cách đột ngột.adv
Tiếng Nhật
- バタンrầm, sầm, uỵch
Ví dụ
-
Nghe người con dâu nói vô lễ, bà cụ sầm nét mặt.
-
Nhà đổ sầm.
-
Cánh cửa đóng sầm.
-
Mây kéo tối sầm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép