TanroDictionary Sổ từ

sắm

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (phần nào là văn chương) Mua để dùng trong một dịp nào.động từ

Ví dụ

  1. Sắm quần áo cưới.

  2. Sắm tết.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép