TanroDictionary Sổ từ

sặc

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đậm đặc và xông lên mạnh.tính từ い
  2. Bị ho mạnh, liên tục do vật gì đột ngột làm tắc khí quản.động từ

Ví dụ

  1. Sặc mùi rượu.

  2. Sặc mùi thuốc lào.

  3. Ăn vội nên bị sặc.

  4. Sặc khói thuốc lá.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép