Nghĩa tiếng Việt
- Sự phá ngầm, sự phá hoại.danh từ
- Phá ngầm, phá hoại.động từ
- Làm hỏng, phá huỷ.động từ
Tiếng Nhật
- 妨害ぼうがいsự cản trở, gây nhiễu, phá rối
Ví dụ
-
The factory suffered from many acts of sabotage.
-
They tried to sabotage the new machine.
-
They tried to sabotage the new project.
-
acts of sabotage
những hành đông phá hoại
-
to sabotage a scheme
làm hỏng một kế hoạch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép