Từ tiếng Anh bắt đầu bằng “S”
10.741 từ đơn có nghĩa tiếng Việt, từ phổ biến đứng trước · trang 1/72
- sabotage /ˈsæbətɑːʒ/ Sự phá ngầm, sự phá hoại.
- sack /sæk/ Bao tải.
- sacredness /ˈseɪkrɪdnəs/ Tính thần thánh.
- sacrifice /ˈsækrɪfaɪs/ Sự giết để cúng thần.
- sad /sæd/ Buồn rầu, buồn bã.
- sadness /ˈsædnəs/ Sự buồn bã, sự buồn rầu.
- safe /seɪf/ Chạn.
- safeguard /ˈseɪfɡɑːd/ Cái để bảo vệ, cái để che chở.
- safeguarding /sˈeɪfɡɑːdɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của safeguard.
- safety /ˈseɪfti/ sự an toàn
- sag /sæɡ/ Sự lún xuống, sự võng xuống; sự cong xuống.
- sagacious /səˈɡeɪʃəs/ Thông minh, minh mẫn.
- sagacity /səˈɡæsəti/ Sự thông minh, sự minh mẫn.
- said /sed/ Vải chéo.
- sailboat /ˈseɪlbəʊt/ Thuyền buồm.
- sailing /ˈseɪlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của sail.
- sake /seɪk/ Mục đích, lợi ích.
-
salad /ˈsæləd/ Rau xà lách.
- salary /ˈsæləri/ Tiền lương.
- sale /ˈseɪəl/ Sự bán.
- salesman /ˈseɪlzmən/ Người bán hàng.
- salesperson /ˈseɪlzpɜːsn/ Người bán hàng.
- salinity /səˈlɪnəti/ Tính mặn.
- saliva /səˈlaɪvə/ Nước bọt, nước dãi, nước miếng
- salt /sɔːlt/ Muối.
- salty /ˈsɔlti/ Muối; có muối, mặn.
- salutation /ˌsæljuˈteɪʃn/ Sự chào.
- salute /səˈluːt/ Sự chào; cách chào; lời chào.
- salve /sælv/ Thuốc mỡ, thuốc xoa.
- same /seɪm/ Cùng một.
- sample /ˈsɑːmpl/ Mẫu, mẫu hàng.
- samurai /ˈsæmuraɪ/ Xamurai.
- sanatorium /ˌsænəˈtɔːriəm/ Viện điều dưỡng.
- sanctions Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sanction
- sanctity /ˈsæŋktəti/ Tính thiêng liêng, tính thánh.
- sand /sænd/ Cát.
-
sandwich /ˈsænwɪtʃ/ Bánh xăng-đuých.
- sanitary /ˈsænətri/ Vệ sinh.
- sanitation /ˌsænɪˈteɪʃn/ Sự cải thiện điều kiện vệ sinh.
- sap /sæp/ Nhựa cây.
- sarcasm /ˈsɑːkæzəm/ Lời chế nhạo, lời mỉa mai.
- sardine /ˌsɑːˈdiːn/ Cá xacđin.
- satchel /ˈsætʃəl/ Túi; cặp da.
-
satellite /ˈsætəlaɪt/ Vệ tinh; vệ tinh nhân tạo.
- satiation /ˌseɪʃiˈeɪʃn/ Sự làm chán ngấy, sự làm thoả mãn; sự chán ngấy, sự thoả mãn.
- satire /ˈsætaɪə(r)/ Lời châm biếm, lời chế nhạo.
- satisfaction /ˌsætɪsˈfækʃn/ Sự làm cho thoả mãn; sự vừa lòng, sự toại ý, sự thoả mãn.
- satisfactorily /ˌsætəsˈfæktərili/ Một cách hài lòng.
- satisfactory /ˌsætɪsˈfæktəri/ Làm thoả mãn, làm vừa ý; đầy đủ, tốt đẹp.
- satisfy /ˈsætɪsfaɪ/ Làm thoả mãn, làm vừa lòng, đáp ứng.
- satsuma /sætˈsuːmə/ Đồ gốm xatxuma.
- saturation /ˌsætʃəˈreɪʃn/ Sự no, sự bão hoà, trạng thái bão hoà; độ bão hoà.
- saturday /ˈsætədeɪ/ Ngày thứ bảy.
- saucepan /ˈsɔːspən/ Cái xoong.
- saucy /ˈsɔːsi/ Hỗn xược, láo xược.
- savage /ˈsævɪdʒ/ Hoang vu, hoang dại.
- save /seɪv/ Sự phá bóng cứu nguy.
- saving /ˈseɪvɪŋ/ Sự tiết kiệm.
- savings /ˈseɪvɪŋz/ Tiết kiệm.
- savor /ˈseɪvə(r)/ savour.
- savour /ˈseɪvə(r)/ Vị, mùi vị; hương vị.
- savoury /ˈseɪvəri/ Thơm ngon, có hương vị.
- saw /sɔː/ Cái cưa.
- say /seɪ/ Vải chéo.
- saying /ˈseɪɪŋ/ Tục ngữ, châm ngôn.
- scad /ˈskæd/ Cá sòng.
- scald /skɔːld/ Người hát rong skald).
- scale /skeɪl/ Vảy.
- scales /skeɪlz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scale
- scallion /ˈskæliən/ Hành tăm.
- scam /skæm/ mưu đồ bất lương.
- scandal /ˈskændl/ Sự tai tiếng
- scanty /ˈskænti/ Ít, thiếu, không đủ.
- scar /skɑː(r)/ Scaur.
- scarce /skeəs/ Khan hiếm, ít có, thiếu, khó tìm.
- scarcity /ˈskɛrsəti/ Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm.
- scare /skeə(r)/ Sự sợ hãi, sự kinh hoàng, sự hoang mang lo sợ.
-
scarf /skɑːf/ Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
- scarlet /ˈskɑːlət/ Đỏ tươi.
- scary /ˈskeəri/ Làm sợ hãi, làm kinh hãi, làm khiếp sợ, nhát như cáy.
- scathing /ˈskeɪðɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scathe.
- scatter /ˈskætɜː/ Sự tung rắc, sự rải ra, sự phân tán.
- scattered /ˈskætəd/ Quá khứ và phân từ quá khứ của scatter
- scattering /ˈskætə(r)/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scatter.
- scavenge /ˈskævɪndʒ/ Quét, quét dọn.
- scavenging /skˈævɪndʒˌɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scavenge.
- scenario /səˈnɑːriəʊ/ Trường hợp.
- scene /siːn/ Nơi xảy ra.
- scenery /ˈsiːnəri/ Đồ dùng trang trí; cảnh phông.
- scent /sent/ Mùi, mùi thơm, hương thơm.
- scepticism /ˈskeptɪsɪzəm/ Chủ nghĩa hoài nghi.
- schedule /ˈʃedjuːl/ Bản danh mục, bảng liệt kê; bản phụ lục.
- scheme /skiːm/ Sự sắp xếp theo hệ thống, sự phối hợp.
- scholar /ˈskɒlə(r)/ Người có học thức, nhà thông thái; nhà học giả.
- scholarship /ˈskɒləʃɪp/ Sự học rộng, sự uyên thâm, sự uyên bác, sự thông thái.
-
school /skuːl/ Trường học, học đường.
- schoolbook /ˈskuːˌlbʊk/ Sách học, sách giáo khoa.
- schoolhouse /ˈskuːlhaʊs/ Trường sở.
- schooling /ˈskuːlɪŋ/ hiện tại phân từ của school
- science /ˈsaɪəns/ Khoa học.
- sciences Số nhiều của science
- scientist /ˈsaɪəntɪst/ Nhà khoa học; người giỏi về khoa học tự nhiên.
-
scissors /ˈsɪzəz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của scissor
- sclerosis /skləˈrəʊsɪs/ Sự xơ cứng.
- scoff /skɒf/ Lời chế giễu, lời đùa cợt.
- scold /skəʊld/ Rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng.
- scoop /skuːp/ Cái xẻng.
- scope /skəʊp/ Phạm vi, tầm xa; dịp; nơi phát huy.
- scorch /skɔːtʃ/ Sự thiêu sém, sự cháy sém.
- score /skɔː(r)/ Sổ điểm, sổ bán thắng.
- scores /skɔrz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của score
- scoring /skˈɔːrɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của score.
- scorn /skɔːn/ Sự khinh bỉ, sự khinh miệt, sự khinh rẻ.
- scoundrel /ˈskaʊndrəl/ Tên vô lại, tên du thủ du thực.
- scour /ˈskaʊə(r)/ Sự lau chùi, sự cọ.
- scouting /ˈskaʊtɪŋ/ hiện tại phân từ của scout
- scrap /skræp/ Mảnh nhỏ, mảnh rời.
- scrape /skreɪp/ Sự nạo, sự cạo.
- scratch /skrætʃ/ Hỗn tạp, linh tinh, không chọn lựa.
- scream /skriːm/ Tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh; tiếng kêu inh ỏi.
- screening /ˈskriːnɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của screen.
- screenplay /ˈskriːnpleɪ/ Kịch bản phim.
- script /skrɪpt/ Một văn bản.
- scrounge /skraʊndʒ/ Ăn cắp, xoáy, nẫng.
- scrub /skrʌb/ Bụi cây, bụi rậm; nơi có bụi cây, nơi có bụi rậm.
- scrubbing /skrˈʌbɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của scrub.
- scrupulous /ˈskruːpjələs/ Đắn đo, ngại ngùng; quá thận trọng, quá tỉ mỉ.
- scrutiny /ˈskruːtəni/ Sự nhìn chăm chú, sự nhìn kỹ.
- scuffle /ˈskʌfl/ Sự chen lấn, sự xô đẩy; cuộc ẩu đả.
- scull /skʌl/ Chèo thuyền bằng chèo đôi; chèo.
- sculpt /skʌlpt/ Thgt điêu khắc.
- sculpture /ˈskʌlptʃə(r)/ Thuật điêu khắc, thuật chạm trổ.
- sea /seɪ/ Biển.
- seabed /ˈsiːbed/ Đáy biển.
- seal /siːl/ Hải cẩu.
- sealing /ˈsiːlɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của seal.
- seam /siːm/ Đường may nổi.
- seaplane /ˈsiːpleɪn/ Thuỷ phi cơ.
- search /sɜːtʃ/ Sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát.
- seashore /ˈsiːʃɔː(r)/ Bờ biển.
- seaside /ˈsiːsaɪd/ Bờ biển.
- season /ˈsiːzn/ Mùa.
- seasoning /ˈsiːzənɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của season.
-
seat /siːt/ Ghế; vé chỗ ngồi, chỗ ngồi.
- seating /ˈsiːtɪŋ/ Dạng phân từ hiện tại và danh động từ của seat.
- seaweed /ˈsiːwiːd/ Tảo biển.
- secession /sɪˈseʃn/ Sự ra khỏi, sự ly khai.
- second /sɪˈkɒnd/ Thứ hai, thứ nhì.
- secondly /ˈsɛkəndli/ Hai là.
- seconds /ˈsɛkəndz/ Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của second