Nghĩa tiếng Việt
- Saccharin.danh từ
- Có chất đường; có tính chất đường.tính từ
- Ngọt xớt, ngọt lịm, ngọt như mít lùi.tính từ
Ví dụ
-
This candy contains saccharine instead of sugar.
-
The tea was too saccharine for me.
-
I do not like her saccharine voice at all.
-
a saccharine voice
giọng ngọt xớt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép