Nghĩa tiếng Việt
- Đường mía.danh từ
Ví dụ
-
The recipe used saccharum for sweetness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsækəəm/
The recipe used saccharum for sweetness.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép