Nghĩa tiếng Việt
- Túi, túi nhỏ.danh từ
Ví dụ
-
He carried a small saccule in his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsæ(ˌ)kjuː(ə)l/
He carried a small saccule in his pocket.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép