TanroDictionary Sổ từ

sacerdocy

/ˈseɪsədəsi/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức tăng lữ; thân thế tăng lữ; tính chất tăng lữ ((cũng) sacerdotalism).danh từ

Ví dụ

  1. The book described the local sacerdocy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép