Nghĩa tiếng Việt
- Tù trưởng (của một số bộ lạc dân da đỏ ở Mỹ) ((cũng) sagamore).danh từ
- Quan to, người tai to mặt lớn.danh từ
Ví dụ
-
The sachem spoke for his people.
-
He acted like a sachem in the office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép