TanroDictionary Sổ từ

sachem

/ˈseɪtʃəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tù trưởng (của một số bộ lạc dân da đỏ ở Mỹ) ((cũng) sagamore).danh từ
  2. Quan to, người tai to mặt lớn.danh từ

Ví dụ

  1. The sachem spoke for his people.

  2. He acted like a sachem in the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép