TanroDictionary Sổ từ

sacker

/ˈsækɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật.danh từ
  2. Người nhồi bao tải.danh từ

Ví dụ

  1. The sacker stole food during the night.

  2. The sacker filled each bag with grain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép