Nghĩa tiếng Việt
- kẻ cướp bóc, kẻ cướp giật.danh từ
- Người nhồi bao tải.danh từ
Ví dụ
-
The sacker stole food during the night.
-
The sacker filled each bag with grain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép