TanroDictionary Sổ từ

sacks

/sæks/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của sackđộng từ

Ví dụ

  1. He sacks the grain before sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép