Nghĩa tiếng Việt
- Thuyết tin vào hiệu lực các thánh lễ.danh từ
Ví dụ
-
The author explained sacramentalism in detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌsækrəˈmentəˌslɪst/
The author explained sacramentalism in detail.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép