Nghĩa tiếng Việt
- Bộ phận thiêng liêng của nhà thờ.danh từ
- Bể nước thánh.danh từ
- Nơi thiêng liêng trong điện thờ chứa đựng vật thiêng.danh từ
Ví dụ
-
The sacrarium stayed quiet during the service.
-
Water filled the sacrarium near the wall.
-
The relic was kept in the sacrarium.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép