Nghĩa tiếng Việt
- Thánh; thần thánh, của thần; thiêng liêng.D
- Long trọng; rất quan trọng (về bổn phận, nghĩa vụ ).D
- Linh thiêng; sùng kính; bất khả xâm phạm.D
- Dành cho ai/cái gì (câu ghi ở bia mộ, bia kỷ niệm người chết).D
Ví dụ
-
He left sacredly after lunch.
-
They worked sacredly all day.
-
She spoke sacredly during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép