Nghĩa tiếng Việt
- Người dâng vật tế, người lo việc cúng tế thần.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the sacrificer today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈsækrəˌfɑɪsɜː/
They discussed the sacrificer today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép